周瑜打黄盖

周瑜打黄盖
ZhōuHuángGài
chu du đả hoàng cái

một người muốn đánh, một người muốn chịu đòn (cả hai đều thuận lòng) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một người muốn đánh, một người muốn chịu đòn (cả hai đều thuận lòng) [thành ngữ]

    • Chu Du đánh Hoàng Cái, một người muốn đánh, một người muốn chịu.

  2. danh từ

    một người đánh một người chịu (cả hai đều thuận lòng) [thành ngữ]

  3. danh từ

    một người muốn đánh, một người muốn chịu đòn (cả hai đều tự nguyện) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.