Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
主人
chủ; chủ nhân; chủ sở hữu
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ; chủ nhân; chủ sở hữu
中拥有某个东西或房子的人yōngyǒu mǒu ge dōngxi huò fángzi de rén
- ?
Chủ của con chó này là ai?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Chủ nhân nghe thấy câu nói đó, không thể kìm được mà bật cười lớn.
- 貳名danh từ
chủ; chủ nhân; chính
中拥有或管理某个地方、东西或人的人yōngyǒu huò guǎnlǐ mǒu ge dìfang、dōngxi huò rén de rén
- 。
Anh ấy là chủ của con chó này.
- 參名danh từ
chủ; chủ nhân; chính
中房子或东西的拥有者;待客的人fángzi huò dōngxi de yōngyǒuzhě;dāikè de rén
- 。
Chủ nhà rất nhiệt tình.
解字
GIẢI TỰchủ; chủ nhân; chủ sở hữu
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ; chủ nhân; chủ sở hữu
中拥有某个东西或房子的人yōngyǒu mǒu ge dōngxi huò fángzi de rén
- ?
Chủ của con chó này là ai?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Chủ nhân nghe thấy câu nói đó, không thể kìm được mà bật cười lớn.
- 貳名danh từ
chủ; chủ nhân; chính
中拥有或管理某个地方、东西或人的人yōngyǒu huò guǎnlǐ mǒu ge dìfang、dōngxi huò rén de rén
- 。
Anh ấy là chủ của con chó này.
- 參名danh từ
chủ; chủ nhân; chính
中房子或东西的拥有者;待客的人fángzi huò dōngxi de yōngyǒuzhě;dāikè de rén
- 。
Chủ nhà rất nhiệt tình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.