Tới nội dung chính

辛

辛
xīn
tân
⾟bộ tân · 7 nét

cay; hăng (vị cay nồng)

10 nghĩa#14968
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    cay; hăng (vị cay nồng)

    中味道刺激、强烈,吃了让人感到不舒服wèidào cìjī、qiángliè,chīle ràng rén gǎndào búshūfu

  2. 貳

    cương cứng; cứng (dương vật)

    中坚硬;不柔软jiānyìng;bù róuruǎn

  3. 參

    cay đắng; vất vả; cần cù

    中费力、困难、痛苦的fèilì、kùnnan、téngtòng de

  4. 肆

    đau khổ; khổ sở; nỗi thống khổ

  5. 伍

    thứ tám (trong thiên can); Tân (thiên can thứ tám)

    中天干中第八位tiāngan zhōng dì bā wèi

  6. 陸

    can thứ tám trong Thập Thiên Can; Tân (thiên can)

    中十天干中的第八个shí tiānggān zhōng de dì bā ge

  7. 柒

    vị thứ tám (can chi); cay đắng; vất vả

    中天干地支中的第八个;味道很辣;很苦很累的样子tiāngān dìzhī zhōng de dì bā ge;wèidào hěn là;hěn kǔ hěn léi de yàngzi

  8. 捌

    điểm la bàn cổ Trung Hoa: 285°; (can chi) Tân

    中地球上西偏北的方向,古代罗盘的一个方位dìqiú shang xī piān běi de fāngxiàng, gǔdàidài luópán de yī ge fāngwèi

  9. 玖

    vị thứ tám trong Thiên Can; cay; đắng cay; khổ cực

    中天干中的第八个;味道很刺激tiānGān zhōng de dì bā ge; wèidào hěn cìjī

  10. 拾名danh từ

    họ Tân

    中姓氏,人的家族名称xìngshì, rénde jiāzúmíngchèng

辛
xīn
tân
BỘ THỦ⾟
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu