失陪

失陪
shīpéi
thất bồi

Xin lỗi, tôi phải ra về trước; thất bồi (lời cáo lui lịch sự)

1 nghĩa#2777
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    Xin lỗi, tôi phải ra về trước; thất bồi (lời cáo lui lịch sự)

    表示要先离开,向别人说的客气话biǎoshì yào xiān líkāi, xiàng biérén shuō de kèqi huà

    • Tôi xin phép đi trước.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.