Đứng bên gò đất cùng người khác là hình ảnh của sự đồng hành, bầu bạn.
/
失陪
失陪
thất bồi
Xin lỗi, tôi phải ra về trước; thất bồi (lời cáo lui lịch sự)
1 nghĩa#2777
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
Xin lỗi, tôi phải ra về trước; thất bồi (lời cáo lui lịch sự)
中表示要先离开,向别人说的客气话biǎoshì yào xiān líkāi, xiàng biérén shuō de kèqi huà
- 。
Tôi xin phép đi trước.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
失陪
Phồn thể失
thất bồi
Xin lỗi, tôi phải ra về trước; thất bồi (lời cáo lui lịch sự)
1 nghĩa#2777
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
Xin lỗi, tôi phải ra về trước; thất bồi (lời cáo lui lịch sự)
中表示要先离开,向别人说的客气话biǎoshì yào xiān líkāi, xiàng biérén shuō de kèqi huà
- 。
Tôi xin phép đi trước.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía