告诉

告诉
gàosu
cáo tố

cho biết; nói cho biết; thông báo

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#76
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cho biết; nói cho biết; thông báo

    把信息或事情说给别人听bǎ xìnxī huò shìqing shuō gěi biérén tīng

    • Làm ơn cho tôi biết tên của bạn.

    • Mẹ nói với tôi rằng ngày mai không cần đi học.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.