Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
告诉
cho biết; nói cho biết; thông báo
NGHĨA
- 壹动động từ
cho biết; nói cho biết; thông báo
中把信息或事情说给别人听bǎ xìnxī huò shìqing shuō gěi biérén tīng
- 。
Làm ơn cho tôi biết tên của bạn.
- 。
Mẹ nói với tôi rằng ngày mai không cần đi học.
kiện; tố cáo; nộp đơn kiện
NGHĨA
- 壹动động từ
kiện; tố cáo; nộp đơn kiện
中向法院或有关部门报告某人的违法行为xiàng fǎyuàn huò yǒuguān bùmèn bàogào mǒurén de wěifǎ xíngwéi
- 。
Anh ấy đến tòa án để tố cáo.
- 。
Cô ấy quyết định nộp đơn kiện người bán hàng đã lừa dối mình ra tòa.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tom không nói được với Mary cảm xúc thực sự của anh ấy.
- 。
Tom không thể nói cho Mary biết ông ấy đã thật sự cảm thấy như thế nào.
- 。
Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.
- 。
Bảo cô ấy tôi đang nấu cơm tối.
解字
GIẢI TỰcho biết; nói cho biết; thông báo
NGHĨA
- 壹动động từ
cho biết; nói cho biết; thông báo
中把信息或事情说给别人听bǎ xìnxī huò shìqing shuō gěi biérén tīng
- 。
Làm ơn cho tôi biết tên của bạn.
- 。
Mẹ nói với tôi rằng ngày mai không cần đi học.
kiện; tố cáo; nộp đơn kiện
NGHĨA
- 壹动động từ
kiện; tố cáo; nộp đơn kiện
中向法院或有关部门报告某人的违法行为xiàng fǎyuàn huò yǒuguān bùmèn bàogào mǒurén de wěifǎ xíngwéi
- 。
Anh ấy đến tòa án để tố cáo.
- 。
Cô ấy quyết định nộp đơn kiện người bán hàng đã lừa dối mình ra tòa.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tom không nói được với Mary cảm xúc thực sự của anh ấy.
- 。
Tom không thể nói cho Mary biết ông ấy đã thật sự cảm thấy như thế nào.
- 。
Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.
- 。
Bảo cô ấy tôi đang nấu cơm tối.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối