法庭

法庭
tíng
pháp đình

tòa án; pháp đình

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#1684
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tòa án; pháp đình

    审理案件的地方;法院shěnlǐ ànjiàn de dìfang; fǎyuàn

    • Toà án tuyên anh ta vô tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.