起诉

起诉
khởi tố

kiện; khởi kiện; tố cáo

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#2966
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiện; khởi kiện; tố cáo

    向法院告某人的坏行为,请求法院判决xiàng fǎyuàn gào mǒurén de huài xíngwéi, qǐngqiú fǎyuàn pànJué

    • Anh ấy quyết định kiện công ty đó.

  2. động từ

    khởi tố; kiện; truy tố

    向法院正式提出控告某人的请求xiàng fǎyuàn zhèngshì tíchū kòngggào mǒurén de qǐngqiú

  3. động từ

    khởi tố; truy tố; kiện tụng

    向法院控告某人的违法行为xiàng fǎyuàn kònggào mǒurén de wéifǎ xíngwéi

    • Anh ấy đã bị khởi tố.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.