起诉
kiện; khởi kiện; tố cáo
NGHĨA
- 壹动động từ
kiện; khởi kiện; tố cáo
中向法院告某人的坏行为,请求法院判决xiàng fǎyuàn gào mǒurén de huài xíngwéi, qǐngqiú fǎyuàn pànJué
- 。
Anh ấy quyết định kiện công ty đó.
- 貳动động từ
khởi tố; kiện; truy tố
中向法院正式提出控告某人的请求xiàng fǎyuàn zhèngshì tíchū kòngggào mǒurén de qǐngqiú
- 參动động từ
khởi tố; truy tố; kiện tụng
中向法院控告某人的违法行为xiàng fǎyuàn kònggào mǒurén de wéifǎ xíngwéi
- 。
Anh ấy đã bị khởi tố.
kiện; khởi kiện; tố cáo
NGHĨA
- 壹动động từ
kiện; khởi kiện; tố cáo
中向法院告某人的坏行为,请求法院判决xiàng fǎyuàn gào mǒurén de huài xíngwéi, qǐngqiú fǎyuàn pànJué
- 。
Anh ấy quyết định kiện công ty đó.
- 貳动động từ
khởi tố; kiện; truy tố
中向法院正式提出控告某人的请求xiàng fǎyuàn zhèngshì tíchū kòngggào mǒurén de qǐngqiú
- 參动động từ
khởi tố; truy tố; kiện tụng
中向法院控告某人的违法行为xiàng fǎyuàn kònggào mǒurén de wéifǎ xíngwéi
- 。
Anh ấy đã bị khởi tố.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua