告状

告状
gàozhuàng
cáo trạng

tố cáo; mách (với thầy cô, cấp trên); kiện

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#31690
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tố cáo; mách (với thầy cô, cấp trên); kiện

    • Anh ấy thích mách lẻo.

  2. động từ

    tố cáo; kiện cáo; mách (với người có thẩm quyền)

    • Anh ấy đi kiện ở tòa án.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.