法院
法院
pháp viện
tòa án; pháp đình
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#4013
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tòa án; pháp đình
中处理案件、判决纠纷的国家机关chǔlǐ ànjian、pànfué jiūnfen de guójiā jīguān
- 。
Tòa án tuyên anh ta vô tội.
- 貳名danh từ
phòng xét xử; tòa xét xử
中处理案件、进行审判的机构chǔlǐ ànjian、jìnxíng shěnpàn de jīgòu
Đang tải…
法院
Phồn thể法
pháp viện
tòa án; pháp đình
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#4013
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tòa án; pháp đình
中处理案件、判决纠纷的国家机关chǔlǐ ànjian、pànfué jiūnfen de guójiā jīguān
- 。
Tòa án tuyên anh ta vô tội.
- 貳名danh từ
phòng xét xử; tòa xét xử
中处理案件、进行审判的机构chǔlǐ ànjian、jìnxíng shěnpàn de jīgòu
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)