法院

法院
yuàn
pháp viện

tòa án; pháp đình

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#4013
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tòa án; pháp đình

    处理案件、判决纠纷的国家机关chǔlǐ ànjian、pànfué jiūnfen de guójiā jīguān

    • Tòa án tuyên anh ta vô tội.

  2. danh từ

    phòng xét xử; tòa xét xử

    处理案件、进行审判的机构chǔlǐ ànjian、jìnxíng shěnpàn de jīgòu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.