告一段落

告一段落
gàoduànluò
cáo nhất đoạn lạc

tạm thời kết thúc một giai đoạn; đến hồi kết thúc [thành ngữ]

1 nghĩa#28977
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tạm thời kết thúc một giai đoạn; đến hồi kết thúc [thành ngữ]

    • Công việc của chúng tôi đã kết thúc một giai đoạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.