呈现
hiện ra; thể hiện; trình bày
NGHĨA
- 壹动động từ
hiện ra; thể hiện; trình bày
中显示出来;表现出来xiǎnshì chūlái; biǎoxiàn chūlái
- 。
Anh ấy đã trình bày những ý tưởng mới.
- 貳动động từ
hiện ra; có dạng; mang (hình dạng/màu sắc)
中显示出来;表现出某种样子或特征xiǎnshì chūlái;biǎoxiàn chū mǒuzhǒng yàngzi huò tèzhēng
- 。
Nó thể hiện một diện mạo mới.
- 參动động từ
nhô lên; xuất hiện; nổi lên
中显示出来;表现出来xiǎnshì chūlái;biǎoxiàn chūlái
- 。
Vấn đề đã xuất hiện.
- 肆动động từ
có vẻ; dường như; giống như
中显示出来;变得xiǎnshì chūlái; biàndé
- 。
Vấn đề đã xuất hiện rồi.
hiện ra; thể hiện; trình bày
NGHĨA
- 壹动động từ
hiện ra; thể hiện; trình bày
中显示出来;表现出来xiǎnshì chūlái; biǎoxiàn chūlái
- 。
Anh ấy đã trình bày những ý tưởng mới.
- 貳动động từ
hiện ra; có dạng; mang (hình dạng/màu sắc)
中显示出来;表现出某种样子或特征xiǎnshì chūlái;biǎoxiàn chū mǒuzhǒng yàngzi huò tèzhēng
- 。
Nó thể hiện một diện mạo mới.
- 參动động từ
nhô lên; xuất hiện; nổi lên
中显示出来;表现出来xiǎnshì chūlái;biǎoxiàn chūlái
- 。
Vấn đề đã xuất hiện.
- 肆动động từ
có vẻ; dường như; giống như
中显示出来;变得xiǎnshì chūlái; biàndé
- 。
Vấn đề đã xuất hiện rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối