显现

显现
xiǎnxiàn
hiển hiện

hiện ra; xuất hiện

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25306
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiện ra; xuất hiện

    • Phép màu đã hiển hiện.

  2. động từ

    vẻ ngoài; diện mạo; màu sắc

    • Tài năng của anh ấy đã hiển hiện ra rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.