多元化

多元化
duōyuánhuà
đa nguyên hoá

đa dạng hóa; đa nguyên hóa

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đa dạng hóa; đa nguyên hóa

    • Công ty đang tiến hành đa dạng hóa.

  2. danh từ

    đa dạng hóa; đa nguyên hóa

    • Chúng ta nên chấp nhận sự đa dạng.

  3. động từ

    đa dạng hóa; đa nguyên hóa

    • Chúng ta nên đa dạng hóa các khoản đầu tư của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.