Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多元化
多元化
đa nguyên hoá
đa dạng hóa; đa nguyên hóa
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đa dạng hóa; đa nguyên hóa
- 。
Công ty đang tiến hành đa dạng hóa.
- 貳名danh từ
đa dạng hóa; đa nguyên hóa
- 。
Chúng ta nên chấp nhận sự đa dạng.
- 參动động từ
đa dạng hóa; đa nguyên hóa
- 。
Chúng ta nên đa dạng hóa các khoản đầu tư của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多元化
Phồn thể多
đa nguyên hoá
đa dạng hóa; đa nguyên hóa
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đa dạng hóa; đa nguyên hóa
- 。
Công ty đang tiến hành đa dạng hóa.
- 貳名danh từ
đa dạng hóa; đa nguyên hóa
- 。
Chúng ta nên chấp nhận sự đa dạng.
- 參动động từ
đa dạng hóa; đa nguyên hóa
- 。
Chúng ta nên đa dạng hóa các khoản đầu tư của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.