Tới nội dung chính

多元化

多元化
duōyuánhuà
đa nguyên hoá

đa dạng hóa; đa nguyên hóa

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đa dạng hóa; đa nguyên hóa

    • 。

      Công ty đang tiến hành đa dạng hóa.

  2. 貳名danh từ

    đa dạng hóa; đa nguyên hóa

    • 。

      Chúng ta nên chấp nhận sự đa dạng.

  3. 參动động từ

    đa dạng hóa; đa nguyên hóa

    • 。

      Chúng ta nên đa dạng hóa các khoản đầu tư của mình.

多
duō
đa
BỘ THỦ⼣
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu