启程

启程
chéng
khởi trình

lên đường; khởi hành

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#13092
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lên đường; khởi hành

    开始旅行或出发去某个地方kāishǐ lǚxíng huò chūfā qù mǒu ge dìfang

    • Ngày mai chúng tôi khởi hành đi Bắc Kinh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.