Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上路
上路
thượng lộ
lên đường; khởi hành
2 nghĩa#4974
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lên đường; khởi hành
中开始去某个地方;出发旅行kāishǐ qù mǒuǧè dìfang; chūfā lǚxíng
- 。
Chúng ta sẽ lên đường vào ngày mai.
- 貳动động từ
lên đường; bắt đầu hành trình
中开始旅程或出发去某个地方kāishǐ lǚchéng huò chūfā qù mǒuɡè dìfang
- !
Chúng ta lên đường thôi!
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
上路
Phồn thể上
thượng lộ
lên đường; khởi hành
2 nghĩa#4974
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lên đường; khởi hành
中开始去某个地方;出发旅行kāishǐ qù mǒuǧè dìfang; chūfā lǚxíng
- 。
Chúng ta sẽ lên đường vào ngày mai.
- 貳动động từ
lên đường; bắt đầu hành trình
中开始旅程或出发去某个地方kāishǐ lǚchéng huò chūfā qù mǒuɡè dìfang
- !
Chúng ta lên đường thôi!
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.