听见风就是雨

听见风就是雨
tīngjiànfēngjiùshì
thính kiến phong tựu thị vũ

nghe hơi nồi chõ; mới nghe thấy một chút đã vội kết luận ngay

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghe hơi nồi chõ; mới nghe thấy một chút đã vội kết luận ngay

    • Anh ấy luôn nghe phong phanh là nói ngay, không điều tra đã kết luận.

  2. động từ

    nghe gió tưởng mưa; tin ngay khi chưa kiểm chứng

    • Anh ấy luôn tin vào những gì người khác nói một cách mù quáng.

  3. động từ

    nghe gió tưởng mưa; tin đồn nhảm một cách mù quáng [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tin vào những lời đồn đại.

  4. động từ

    nghe gió đã tưởng mưa (vội vã kết luận, cả tin theo lời người khác) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn hùa theo người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.