外面

外面
wàimiàn
ngoại diện

bên ngoài; ngoài trời; mặt ngoài

HSK 3 (3.0)4 nghĩa#560
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bên ngoài; ngoài trời; mặt ngoài

    建筑物或地方的外部;外边jiànzhúwù huò dìfang de wàibù; wàibiān

    • Bên ngoài rất lạnh.

  2. danh từ

    bên ngoài; ngoài trời; mặt ngoài

    建筑物或物体的外部;外面的地方jiànzhúwù huò wùtǐ de wàibù;wàimiàn de dìfang

    • Bên ngoài rất lạnh, bạn mặc thêm đồ đi.

  3. danh từ

    thiết kế ngoại quan; kiểu dáng bên ngoài

    事物或建筑物的外部样子和形状shìwù huò jiànzhúwù de wàibù yàngzi hé xíngzhuàng

  4. danh từ

    mặt đất; bề mặt; sàn nhà

    东西的表层;上面的一层dōngxi de biǎocéng; shàngmiàn de yī céng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.