听其言而观其行

听其言而观其行
tīngyánérguānxíng
thính kỳ ngôn nhi quan kỳ hành

nghe lời nói mà xem việc làm (đánh giá người qua hành động, không phải lời nói) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nghe lời nói mà xem việc làm (đánh giá người qua hành động, không phải lời nói) [thành ngữ]

    • Chúng ta nên nghe lời nói và quan sát hành động của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.