Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
/
听其言而观其行
听其言而观其行
thính kỳ ngôn nhi quan kỳ hành
nghe lời nói mà xem việc làm (đánh giá người qua hành động, không phải lời nói) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nghe lời nói mà xem việc làm (đánh giá người qua hành động, không phải lời nói) [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên nghe lời nói và quan sát hành động của anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ听其言而观其行
Phồn thể聽其言而觀其行
thính kỳ ngôn nhi quan kỳ hành
nghe lời nói mà xem việc làm (đánh giá người qua hành động, không phải lời nói) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nghe lời nói mà xem việc làm (đánh giá người qua hành động, không phải lời nói) [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên nghe lời nói và quan sát hành động của anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối