旁听

旁听
pángtīng
bàng thính

dự thính (không có quyền phát biểu); tham dự với tư cách quan sát viên

3 nghĩa#37613
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. dự thính (không có quyền phát biểu); tham dự với tư cách quan sát viên

  2. động từ

    dự thính; nghe dự thính (không chính thức)

    • Tôi thích dự thính các khóa học đại học.

  3. dự thính (học không chính thức); nghe dự thính

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông vắn)BỘ
  • lập(đứng thẳng)HỘI Ý

Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.