Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).
/
旁听
旁听
bàng thính
dự thính (không có quyền phát biểu); tham dự với tư cách quan sát viên
3 nghĩa#37613
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
dự thính (không có quyền phát biểu); tham dự với tư cách quan sát viên
- 貳动động từ
dự thính; nghe dự thính (không chính thức)
- 。
Tôi thích dự thính các khóa học đại học.
- 參
dự thính (học không chính thức); nghe dự thính
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ旁听
Phồn thể旁聽
bàng thính
dự thính (không có quyền phát biểu); tham dự với tư cách quan sát viên
3 nghĩa#37613
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
dự thính (không có quyền phát biểu); tham dự với tư cách quan sát viên
- 貳动động từ
dự thính; nghe dự thính (không chính thức)
- 。
Tôi thích dự thính các khóa học đại học.
- 參
dự thính (học không chính thức); nghe dự thính
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu