君子坦荡荡,小人长戚戚

君子坦荡荡,小人长戚戚
jūnzitǎndàngdàng,xiǎoréncháng

người quân tử thản nhiên thư thái, kẻ tiểu nhân thường lo âu khổ não [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    người quân tử thản nhiên thư thái, kẻ tiểu nhân thường lo âu khổ não [thành ngữ]

    • Người quân tử thì thản nhiên, kẻ tiểu nhân thì lo lắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.