- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
người quân tử thản nhiên thư thái, kẻ tiểu nhân thường lo âu khổ não [thành ngữ]
người quân tử thản nhiên thư thái, kẻ tiểu nhân thường lo âu khổ não [thành ngữ]
Người quân tử thì thản nhiên, kẻ tiểu nhân thì lo lắng.
người quân tử thản nhiên thư thái, kẻ tiểu nhân thường lo âu khổ não [thành ngữ]
người quân tử thản nhiên thư thái, kẻ tiểu nhân thường lo âu khổ não [thành ngữ]
Người quân tử thì thản nhiên, kẻ tiểu nhân thì lo lắng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.