tāng
thang
bộ thuỷ · 6 nét

canh; súp; nước dùng

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#3808
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    canh; súp; nước dùng

    用肉、菜等煮成的液体食物yòng ròu、cài děng zhǔ chéng de yètǐ shíwù

    • Tôi thích uống canh.

  2. danh từ

    canh; nước dùng; nước luộc

    用食材煮沸的液体yòng shíhuà cǔzhu feìfèi de yètǐ

    • Món canh này rất ngon.

  3. danh từ

    nước sôi; canh (nước dùng)

    热水;或者烹饪中加热的液体食物règ shuǐ; huòzhě pēnghuǐ zhōng jiāhuà de yètǐ shíwù

    • Làm ơn cho tôi một cốc nước nóng.

  4. danh từ

    nước dùng; canh; (y học) thuốc sắc; thang thuốc

    用中药煮成的液体,可以喝来治病yòng zhōngyào zhǔ chéng de yètǐ, kěyǐ hē lái zhìbìng

  5. danh từ

    họ Đường

    姓氏,中国常见的家族名字xìngshì、zhōngguó chángjiàn de jiāzú míngzi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.