Tới nội dung chính

戊

戊
wù
mậu
⼽bộ qua · 5 nét

Mậu (thiên can thứ năm trong Thập Thiên Can)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹数số từ

    Mậu (thiên can thứ năm trong Thập Thiên Can)

    • 。

      Mậu là chữ thứ năm trong Thiên Can.

  2. 貳数số từ

    thứ năm (trong hệ Can Chi); Mậu (thiên can thứ năm)

    • 。

      Mậu là vị trí thứ năm trong Thiên Can.

  3. 參数số từ

    can chi Mậu (hàng thứ năm trong Thiên Can)

  4. 肆数số từ

    can thiên (Mậu, thiên can thứ 5 trong Thập Thiên Can)

戊
wù
mậu
BỘ THỦ⼽
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu