/
戊
戊
mậu
⼽bộ qua · 5 nétMậu (thiên can thứ năm trong Thập Thiên Can)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
Mậu (thiên can thứ năm trong Thập Thiên Can)
- 。
Mậu là chữ thứ năm trong Thiên Can.
- 貳数số từ
thứ năm (trong hệ Can Chi); Mậu (thiên can thứ năm)
- 。
Mậu là vị trí thứ năm trong Thiên Can.
- 參数số từ
can chi Mậu (hàng thứ năm trong Thiên Can)
- 肆数số từ
can thiên (Mậu, thiên can thứ 5 trong Thập Thiên Can)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
戊
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
Mậu (thiên can thứ năm trong Thập Thiên Can)
- 。
Mậu là chữ thứ năm trong Thiên Can.
- 貳数số từ
thứ năm (trong hệ Can Chi); Mậu (thiên can thứ năm)
- 。
Mậu là vị trí thứ năm trong Thiên Can.
- 參数số từ
can chi Mậu (hàng thứ năm trong Thiên Can)
- 肆数số từ
can thiên (Mậu, thiên can thứ 5 trong Thập Thiên Can)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao