名不见经传

名不见经传
míngjiànjīngzhuàn
danh bất kiến kinh truyện

vô danh tiểu tốt; không có tiếng tăm gì [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vô danh tiểu tốt; không có tiếng tăm gì [thành ngữ]

    • Anh ấy là một nhà văn vô danh.

  2. tính từ

    tên tuổi không có trong sách vở (vô danh tiểu tốt) [thành ngữ]

  3. tính từ

    tên tuổi không được nhắc đến trong kinh điển; vô danh tiểu tốt [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.