Tới nội dung chính

同一

同一
tóngyī
đồng nhất

giống nhau; như nhau; cùng một

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#3266
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    giống nhau; như nhau; cùng một

    中完全一样;相同wánquán yīyàng;xiāngtóng

    • 。

      Chúng tôi có cùng một giấc mơ.

同
tóng
đồng
BỘ THỦ⼝
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu