一模一样
一模一样
nhất mô nhất dạng
hoàn toàn giống nhau; y hệt như đúc [thành ngữ]
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#5326
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoàn toàn giống nhau; y hệt như đúc [thành ngữ]
中完全相同;没有任何区别wánquán xiāngtóng;méiyǒu rènhè qūbié
- 。
Họ trông giống hệt nhau.
- 貳形tính từ
giống hệt nhau; y chang nhau [thành ngữ]
中完全相同,没有任何区别wánquán xiāngtóng, méiyǒu rènhé qūbié
Đang tải…
一模一样
Phồn thể一模一樣
nhất mô nhất dạng
hoàn toàn giống nhau; y hệt như đúc [thành ngữ]
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#5326
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoàn toàn giống nhau; y hệt như đúc [thành ngữ]
中完全相同;没有任何区别wánquán xiāngtóng;méiyǒu rènhè qūbié
- 。
Họ trông giống hệt nhau.
- 貳形tính từ
giống hệt nhau; y chang nhau [thành ngữ]
中完全相同,没有任何区别wánquán xiāngtóng, méiyǒu rènhé qūbié
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.