同床共枕

同床共枕
tóngchuánggòngzhěn
đồng sàng cộng chẩm

cùng giường chung gối; chung chăn gối [thành ngữ]

2 nghĩa#43503
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cùng giường chung gối; chung chăn gối [thành ngữ]

    • Họ đã chung chăn gối ba mươi năm.

  2. động từ

    cùng giường chung gối; (bóng) là vợ chồng [thành ngữ]

    • Họ đã kết hôn được ba mươi năm rồi.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.