xiāo
tiêu
bộ kim · 12 nét

tan chảy (kim loại); tiêu hao; bán ra

HSK 7 (3.0)6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tan chảy (kim loại); tiêu hao; bán ra

    • Sắt đã tan chảy.

  2. động từ

    hủy bỏ; xóa; bán ra; tiêu thụ

    • Xin hãy hủy những tài liệu này.

  3. động từ

    rao bán; mời mua

    • Những sản phẩm này bán rất chạy.

  4. động từ

    tiêu; tiêu hao; chi tiêu

    • Anh ấy đã tiêu rất nhiều tiền.

  5. danh từ

    chốt; bu-lông; chốt khóa

    • Cái chốt này hỏng rồi.

  6. động từ

    chốt; cài chốt; cắm chốt

    • Xin hãy chốt cửa lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.