Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
/
桥
桥
kiều
⽊bộ mộc · 10 nétcầu (bắc qua sông, đường, v.v.)
HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#4230Lượng từ 座
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cầu (bắc qua sông, đường, v.v.)
中跨越河流或道路的建筑物kuàyuè héliúhuò dàolù de jiànzhúwù
- 。
Cây cầu này rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ桥
Phồn thể橋
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cầu (bắc qua sông, đường, v.v.)
中跨越河流或道路的建筑物kuàyuè héliúhuò dàolù de jiànzhúwù
- 。
Cây cầu này rất dài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)