吃水不忘挖井人

吃水不忘挖井人
chīshuǐwàngjǐngrén
cật thuỷ bất vong oạt tỉnh nhân

uống nước nhớ kẻ đào giếng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    uống nước nhớ kẻ đào giếng [thành ngữ](kế thừa)

    • Uống nước nhớ nguồn, ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.