Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
司空见惯
司空见惯
ti không kiến quán
chuyện thường ngày; không có gì lạ [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chuyện thường ngày; không có gì lạ [thành ngữ]
- 。
Chuyện này đã trở thành chuyện thường tình rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 贯quán(xuyên suốt, thấu qua)HÌNH THANH
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
LIÊN QUAN
司空见惯
Phồn thể司空見慣
ti không kiến quán
chuyện thường ngày; không có gì lạ [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chuyện thường ngày; không có gì lạ [thành ngữ]
- 。
Chuyện này đã trở thành chuyện thường tình rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 贯quán(xuyên suốt, thấu qua)HÌNH THANH
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối