Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
/
前所未有
前所未有
tiền sở vị hữu
chưa từng có từ trước đến nay; chưa có tiền lệ [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9918
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chưa từng có từ trước đến nay; chưa có tiền lệ [thành ngữ]
中以前从来没有过的;很少见的yǐqián cónglái méiyǒuguò de;hěn shǎo jiàn de
- 。
Đây là một cơ hội chưa từng có.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
前所未有
Phồn thể前
tiền sở vị hữu
chưa từng có từ trước đến nay; chưa có tiền lệ [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9918
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chưa từng có từ trước đến nay; chưa có tiền lệ [thành ngữ]
中以前从来没有过的;很少见的yǐqián cónglái méiyǒuguò de;hěn shǎo jiàn de
- 。
Đây là một cơ hội chưa từng có.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)