前所未有

前所未有
qiánsuǒwèiyǒu
tiền sở vị hữu

chưa từng có từ trước đến nay; chưa có tiền lệ [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9918
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chưa từng có từ trước đến nay; chưa có tiền lệ [thành ngữ]

    以前从来没有过的;很少见的yǐqián cónglái méiyǒuguò de;hěn shǎo jiàn de

    • Đây là một cơ hội chưa từng có.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.