Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
/
闻所未闻
闻所未闻
văn sở vị văn
chưa từng nghe thấy bao giờ; chưa từng nghe [thành ngữ]
2 nghĩa#37787
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chưa từng nghe thấy bao giờ; chưa từng nghe [thành ngữ]
- 。
Đây thực sự là một điều chưa từng nghe thấy.
- 貳形tính từ
chưa từng nghe bao giờ; chưa từng được nghe đến [thành ngữ]
- 。
Đây thật sự là một chuyện lạ chưa từng nghe thấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
闻所未闻
Phồn thể聞所未聞
văn sở vị văn
chưa từng nghe thấy bao giờ; chưa từng nghe [thành ngữ]
2 nghĩa#37787
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chưa từng nghe thấy bao giờ; chưa từng nghe [thành ngữ]
- 。
Đây thực sự là một điều chưa từng nghe thấy.
- 貳形tính từ
chưa từng nghe bao giờ; chưa từng được nghe đến [thành ngữ]
- 。
Đây thật sự là một chuyện lạ chưa từng nghe thấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp