闻所未闻

闻所未闻
wénsuǒwèiwén
văn sở vị văn

chưa từng nghe thấy bao giờ; chưa từng nghe [thành ngữ]

2 nghĩa#37787
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chưa từng nghe thấy bao giờ; chưa từng nghe [thành ngữ]

    • Đây thực sự là một điều chưa từng nghe thấy.

  2. tính từ

    chưa từng nghe bao giờ; chưa từng được nghe đến [thành ngữ]

    • Đây thật sự là một chuyện lạ chưa từng nghe thấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.