Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
/
台湾民主自治同盟
台湾民主自治同盟
đài loan dân chủ tự trị đồng minh
Liên minh Tự trị Dân chủ Đài Loan
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Liên minh Tự trị Dân chủ Đài Loan
- 。
Liên minh Dân chủ Tự trị Đài Loan là một trong tám đảng dân chủ của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
台湾民主自治同盟
Phồn thể台灣民主自治同盟
đài loan dân chủ tự trị đồng minh
Liên minh Tự trị Dân chủ Đài Loan
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Liên minh Tự trị Dân chủ Đài Loan
- 。
Liên minh Dân chủ Tự trị Đài Loan là một trong tám đảng dân chủ của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối