台北金马影展

台北金马影展
TáiběiJīnYǐngzhǎn
đài bắc kim mã ảnh triển

Liên hoan Phim Ngựa Vàng Đài Bắc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Liên hoan Phim Ngựa Vàng Đài Bắc

    • Liên hoan phim Kim Mã Đài Bắc là một liên hoan phim quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.