Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
/
可扩展标记语言
可扩展标记语言
khả khuếch triển tiêu ký ngữ ngôn
ngôn ngữ đánh dấu mở rộng (XML)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngôn ngữ đánh dấu mở rộng (XML)
- 。
Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng là một loại ngôn ngữ đánh dấu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
可扩展标记语言
Phồn thể可擴展標記語言
khả khuếch triển tiêu ký ngữ ngôn
ngôn ngữ đánh dấu mở rộng (XML)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngôn ngữ đánh dấu mở rộng (XML)
- 。
Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng là một loại ngôn ngữ đánh dấu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối