召唤

召唤
zhàohuàn
triệu hoán

triệu tập; triệu hồi

3 nghĩa#5497
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    triệu tập; triệu hồi

    用声音或信号让某人来到yòng shēngyīn huò xìnhào ràng mǒu rén láidào

    • Anh ấy đã triệu hồi thú cưng của mình.

  2. động từ

    triệu hồi; kêu gọi

    用声音或手势叫某人来;招呼yòng shēngyīn huò shǒushì jiào mǒurén lái; zhāohu

    • Anh ấy gọi tôi qua đó.

  3. động từ

    đặt tên; gọi là; phong danh hiệu

    用声音喊某人来;叫来yòng shēngyīn hǎn mǒurén lái; jiàolai

    • Anh ấy đã triệu tập bạn bè của mình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.