/
召唤
召唤
triệu hoán
triệu tập; triệu hồi
3 nghĩa#5497
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
triệu tập; triệu hồi
中用声音或信号让某人来到yòng shēngyīn huò xìnhào ràng mǒu rén láidào
- 。
Anh ấy đã triệu hồi thú cưng của mình.
- 貳动động từ
triệu hồi; kêu gọi
中用声音或手势叫某人来;招呼yòng shēngyīn huò shǒushì jiào mǒurén lái; zhāohu
- 。
Anh ấy gọi tôi qua đó.
- 參动động từ
đặt tên; gọi là; phong danh hiệu
中用声音喊某人来;叫来yòng shēngyīn hǎn mǒurén lái; jiàolai
- 。
Anh ấy đã triệu tập bạn bè của mình.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
召唤
Phồn thể召喚
triệu hoán
triệu tập; triệu hồi
3 nghĩa#5497
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
triệu tập; triệu hồi
中用声音或信号让某人来到yòng shēngyīn huò xìnhào ràng mǒu rén láidào
- 。
Anh ấy đã triệu hồi thú cưng của mình.
- 貳动động từ
triệu hồi; kêu gọi
中用声音或手势叫某人来;招呼yòng shēngyīn huò shǒushì jiào mǒurén lái; zhāohu
- 。
Anh ấy gọi tôi qua đó.
- 參动động từ
đặt tên; gọi là; phong danh hiệu
中用声音喊某人来;叫来yòng shēngyīn hǎn mǒurén lái; jiàolai
- 。
Anh ấy đã triệu tập bạn bè của mình.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối