Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
/
古尔班通古特沙漠
古尔班通古特沙漠
cổ nhĩ ban thông cổ đặc sa mạc
Sa mạc Cổ Nhĩ Ban Thông Cổ Đặc, bắc Tân Cương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sa mạc Cổ Nhĩ Ban Thông Cổ Đặc, bắc Tân Cương
- 。
Sa mạc Gurbantunggut là sa mạc lớn thứ hai ở Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
古尔班通古特沙漠
Phồn thể古爾班通古特沙漠
cổ nhĩ ban thông cổ đặc sa mạc
Sa mạc Cổ Nhĩ Ban Thông Cổ Đặc, bắc Tân Cương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sa mạc Cổ Nhĩ Ban Thông Cổ Đặc, bắc Tân Cương
- 。
Sa mạc Gurbantunggut là sa mạc lớn thứ hai ở Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối