Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
/
古今韵会举要
古今韵会举要
cổ kim vận hội cử yếu
Cổ Kim Vận Hội Cử Yếu (tên một bộ sách vần thời Nguyên, bổ sung và chú giải bộ Cổ Kim Vận Hội đã thất truyền từ cuối Tống hoặc đầu Nguyên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cổ Kim Vận Hội Cử Yếu (tên một bộ sách vần thời Nguyên, bổ sung và chú giải bộ Cổ Kim Vận Hội đã thất truyền từ cuối Tống hoặc đầu Nguyên)
- 《》。
“Cổ Kim Vận Hội Cử Yếu” là một cuốn vận thư quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ古今韵会举要
Phồn thể古今韻會舉要
cổ kim vận hội cử yếu
Cổ Kim Vận Hội Cử Yếu (tên một bộ sách vần thời Nguyên, bổ sung và chú giải bộ Cổ Kim Vận Hội đã thất truyền từ cuối Tống hoặc đầu Nguyên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cổ Kim Vận Hội Cử Yếu (tên một bộ sách vần thời Nguyên, bổ sung và chú giải bộ Cổ Kim Vận Hội đã thất truyền từ cuối Tống hoặc đầu Nguyên)
- 《》。
“Cổ Kim Vận Hội Cử Yếu” là một cuốn vận thư quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối