成长

成长
chéngzhǎng
thành trưởng

trưởng thành; lớn lên; phát triển

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#3448
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trưởng thành; lớn lên; phát triển

    从小变大,变成大人或更成熟cóng xiǎo biàn dà、biàn chéng dà rén huò gèng chéngshú

    • Đứa trẻ lớn rất nhanh.

  2. động từ

    trưởng thành; phát triển; lớn lên

    变大变成熟,从小变大biàn dà biàn chéng shú, cóng xiǎo biàn dà

    • Những đứa trẻ lớn rất nhanh.

  3. danh từ

    trưởng thành; lớn lên; phát triển

    从小变大,从弱变强的过程cóng xiǎo biàn dà, cóng ruò biàn qiáng de guòchéng

    • Sự trưởng thành của trẻ rất quan trọng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))HÀI THANH
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.