演变

演变
yǎnbiàn
diễn biến

diễn biến; tiến triển; biến đổi

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#24963
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    diễn biến; tiến triển; biến đổi

    • Thành phố này phát triển rất nhanh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.