动手

动手
dòngshǒu
động thủ

bắt tay (vào việc); ra tay; động thủ

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#1986
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt tay (vào việc); ra tay; động thủ

    开始做某事;开始行动kāishǐ zuò mǒushì;kāishǐ xíngdòng

    • Chúng ta bắt tay vào nấu cơm thôi.

  2. động từ

    ra tay; động thủ; đánh (người khác)

    用手打人或开始做某事yòng shǒu dǎ rén huò kāishǐ zuò mǒu shì

    • Bạn đừng động thủ đánh người.

  3. động từ

    ra tay; động tay vào; (thường dùng trong câu cấm) đừng động vào

    用手接触或处理某物yòng shǒu jiēchù huò chǔlǐ mǒuwù

    • Xin đừng động tay.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.