投诉

投诉
tóu
đầu tố

khiếu nại; tố cáo; phản ánh

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#6678
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khiếu nại; tố cáo; phản ánh

    向有关部门说明问题,要求处理xiàng yǒuguān bùmén shuōmíng wèntí, yāoqiú chǔlǐ

    • Tôi muốn khiếu nại nhà hàng này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.