反射
反射
phản xạ
phản xạ; phản chiếu
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#11898
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phản xạ; phản chiếu
中光线或声音碰到物体表面后向回出来guāngxiàn huò shēngyīn pèngdào wùtǐ biǎomiàn hòu xiàng huí chūlai
- 。
Gương phản xạ ánh sáng.
- 貳名danh từ
phản xạ; phản chiếu
中身体对刺激的自动反应shēntǐ duì cìjī de zìdòng fǎnyìng
- 。
Phản xạ này là vô thức.
- 參
phản xạ; phản chiếu (ánh sáng, gương...)
中光线或声音从物体表面回弹的现象guāngxiàn huò shēngyīn cóng wùtǐ biǎomiàn huítàn de xiànxiàng
Đang tải…
反射
Phồn thể反
phản xạ
phản xạ; phản chiếu
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#11898
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phản xạ; phản chiếu
中光线或声音碰到物体表面后向回出来guāngxiàn huò shēngyīn pèngdào wùtǐ biǎomiàn hòu xiàng huí chūlai
- 。
Gương phản xạ ánh sáng.
- 貳名danh từ
phản xạ; phản chiếu
中身体对刺激的自动反应shēntǐ duì cìjī de zìdòng fǎnyìng
- 。
Phản xạ này là vô thức.
- 參
phản xạ; phản chiếu (ánh sáng, gương...)
中光线或声音从物体表面回弹的现象guāngxiàn huò shēngyīn cóng wùtǐ biǎomiàn huítàn de xiànxiàng
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu