反射

反射
fǎnshè
phản xạ

phản xạ; phản chiếu

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#11898
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phản xạ; phản chiếu

    光线或声音碰到物体表面后向回出来guāngxiàn huò shēngyīn pèngdào wùtǐ biǎomiàn hòu xiàng huí chūlai

    • Gương phản xạ ánh sáng.

  2. danh từ

    phản xạ; phản chiếu

    身体对刺激的自动反应shēntǐ duì cìjī de zìdòng fǎnyìng

    • Phản xạ này là vô thức.

  3. phản xạ; phản chiếu (ánh sáng, gương...)

    光线或声音从物体表面回弹的现象guāngxiàn huò shēngyīn cóng wùtǐ biǎomiàn huítàn de xiànxiàng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.