中意

中意
Zhōng
trung ý

Trung-Ý (quan hệ Trung Quốc-Ý)

1 nghĩa#18399
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    Trung-Ý (quan hệ Trung Quốc-Ý)

    • Quan hệ Trung-Ý rất tốt.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.