好感

好感
hǎogǎn
hảo cảm

cảm tình tốt; thiện cảm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11597
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm tình tốt; thiện cảm

    对某人或某事物的良好印象和好的看法duì mǒurén huò mǒushìwù de liánghǎo yìnxiàng hé hǎo de kànfǎ

    • Tôi có thiện cảm với cô ấy.

  2. danh từ

    hảo cảm; ấn tượng tốt; thiện cảm

    对某人或某事物的好印象duì mǒurén huò mǒu shìwù de hǎo yìnxiàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.