少数民族

少数民族
shǎoshùmín
thiểu số dân tộc

nhóm dân tộc thiểu số; dân tộc thiểu số

1 nghĩa#38896
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhóm dân tộc thiểu số; dân tộc thiểu số

    • Trung Quốc có rất nhiều dân tộc thiểu số.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.