欺压

欺压
khi áp

chèn ép; ức hiếp; áp bức

2 nghĩa#43889
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chèn ép; ức hiếp; áp bức

    • Anh ta luôn bắt nạt kẻ yếu.

  2. động từ

    khinh thường; xúc phạm; khinh mạn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.