酣畅

酣畅
hānchàng
hàm sướng

phóng túng; buông thả; tứ (số 4 trong văn bản trang trọng)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phóng túng; buông thả; tứ (số 4 trong văn bản trang trọng)

    • Anh ấy uống rất sảng khoái.

  2. tính từ

    thỏa thích; vui vẻ phóng khoáng (đặc biệt khi uống rượu hoặc ngủ)

    • Anh ấy ngủ rất ngon.

  3. tính từ

    uống thỏa thích; (bóng) trôi chảy; thỏa mãn

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.