/
酣畅
酣畅
hàm sướng
phóng túng; buông thả; tứ (số 4 trong văn bản trang trọng)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
phóng túng; buông thả; tứ (số 4 trong văn bản trang trọng)
- 。
Anh ấy uống rất sảng khoái.
- 貳形tính từ
thỏa thích; vui vẻ phóng khoáng (đặc biệt khi uống rượu hoặc ngủ)
- 。
Anh ấy ngủ rất ngon.
- 參形tính từ
uống thỏa thích; (bóng) trôi chảy; thỏa mãn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
酣畅
Phồn thể酣暢
hàm sướng
phóng túng; buông thả; tứ (số 4 trong văn bản trang trọng)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
phóng túng; buông thả; tứ (số 4 trong văn bản trang trọng)
- 。
Anh ấy uống rất sảng khoái.
- 貳形tính từ
thỏa thích; vui vẻ phóng khoáng (đặc biệt khi uống rượu hoặc ngủ)
- 。
Anh ấy ngủ rất ngon.
- 參形tính từ
uống thỏa thích; (bóng) trôi chảy; thỏa mãn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy