压倒

压倒
dǎo
áp đảo

áp đảo; lấn át; đè bẹp

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#34100
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    áp đảo; lấn át; đè bẹp

    • Anh ấy có lợi thế áp đảo.

  2. động từ

    chế phục; khuất phục; trấn áp

    • Anh ấy đã áp đảo đối thủ với lợi thế tuyệt đối.

  3. động từ

    chế phục; khống chế; khuất phục

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • chủ(điểm nhỏ (vật nặng))HỘI Ý

Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.