Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
/
危及
危及
nguy cập
gây nguy hiểm cho; đe dọa (tính mạng, an ninh quốc gia, v.v.)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#16269
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gây nguy hiểm cho; đe dọa (tính mạng, an ninh quốc gia, v.v.)
- 。
Điều này sẽ gây nguy hiểm cho sức khỏe của bạn.
- 貳动động từ
gây nguy hiểm cho; đe dọa
- 。
Điều này sẽ gây nguy hiểm cho sự an toàn của chúng ta.
- 參动động từ
gây nguy hiểm; làm nguy hại
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
危及
Phồn thể危
nguy cập
gây nguy hiểm cho; đe dọa (tính mạng, an ninh quốc gia, v.v.)
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#16269
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gây nguy hiểm cho; đe dọa (tính mạng, an ninh quốc gia, v.v.)
- 。
Điều này sẽ gây nguy hiểm cho sức khỏe của bạn.
- 貳动động từ
gây nguy hiểm cho; đe dọa
- 。
Điều này sẽ gây nguy hiểm cho sự an toàn của chúng ta.
- 參动động từ
gây nguy hiểm; làm nguy hại
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán